Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chứng / Triệu chứng, bệnh chứng

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

炎症を起こす。
Gây viêm.
怪我の後遺症。
Di chứng sau chấn thương.
症候群。
Hội chứng.
風邪の症状がある。
Có triệu chứng cảm lạnh.

Bài học có chữ này