Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Kiên / Vai

Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)
かた

Ví dụ

肩が凝る。
Mỏi vai.
肩幅が広い。
Vai rộng.
左の肩甲骨の辺りが痛みます。
Vùng xương bả vai trái bị đau.

Bài học có chữ này