Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Khuynh / Nghiêng

Âm On (音読み)
ケイ
Âm Kun (訓読み)
かたむく・かたむける

Ví dụ

建物が傾く。
Tòa nhà bị nghiêng.
耳を傾ける。
Lắng nghe.
経営が傾く。
Việc kinh doanh sa sút.

Bài học có chữ này