Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 16 自然現象

18 chữ Kanji · cấp N2

Càn / Khô
音: カン
訓: かわく・かわかす
0 nét
Khuynh / Nghiêng
音: ケイ
訓: かたむく・かたむける
0 nét
Xuy / Thổi
音: スイ
訓: ふく
0 nét
Phún / Phun
音: フン
訓: ふく
0 nét
Hoại / Hỏng, phá hủy
音: カイ
訓: こわれる・こわす
0 nét
Băng / Sụp đổ
音: ホウ
訓: くずれる・くずす
0 nét
Lam / Bão tố
音:
訓: あらし
0 nét
Ba / Sóng
音:
訓: なみ
0 nét
Tân / Bến, cảng (địa danh)
音: シン
訓:
0 nét
Hồng / Lũ lớn
音: コウ
訓:
0 nét
Lương / Mát mẻ
音: リョウ
訓: すずしい・すずむ
0 nét
湿
Thấp / Ẩm ướt
音: シツ
訓: しめる・しめす
0 nét
Kích / Mãnh liệt
音: ゲキ
訓: はげしい
0 nét
Viêm / Lửa, viêm
音: エン
訓: ほのお
0 nét
Táo / Khô ráo
音: ソウ
訓:
0 nét
Hoang / Hoang, dữ dội
音: コウ
訓: あれる・あらす・あらい
0 nét
Bị / Chịu, bị
音:
訓: こうむる・かぶる
0 nét
Lôi / Sấm
音: ライ
訓: かみなり
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này