Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
湿
0 nét · JLPT N2

Thấp / Ẩm ướt

Âm On (音読み)
シツ
Âm Kun (訓読み)
しめる・しめす

Ví dụ

湿度が高い。
Độ ẩm cao.
湿った空気。
Không khí ẩm.
湿気を防ぐ。
Ngăn hơi ẩm.

Bài học có chữ này