Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Lôi / Sấm

Âm On (音読み)
ライ
Âm Kun (訓読み)
かみなり

Ví dụ

雷が鳴る。
Sấm nổi.
落雷に注意する。
Chú ý sét đánh.
雷雨。
Mưa giông.

Bài học có chữ này