Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Lương / Mát mẻ

Âm On (音読み)
リョウ
Âm Kun (訓読み)
すずしい・すずむ

Ví dụ

涼しい風。
Làn gió mát.
川辺で涼む。
Tránh nóng bên bờ sông.
納涼会。
Tiệc tránh nóng.

Bài học có chữ này