Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hoại / Hỏng, phá hủy

Âm On (音読み)
カイ
Âm Kun (訓読み)
こわれる・こわす

Ví dụ

家が壊れる。
Ngôi nhà bị sập.
機械を壊す。
Làm hỏng máy móc.
破壊する。
Phá hủy.

Bài học có chữ này