洪
0 nét
·
JLPT N2
Hồng / Lũ lớn
Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
洪水が発生する。
Xảy ra lũ lụt.
洪水警報。
Cảnh báo lũ.
洪水被害。
Thiệt hại do lũ.