津
0 nét
·
JLPT N2
Tân / Bến, cảng (địa danh)
Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
つ
Ví dụ
津波が来る。
Sóng thần đến.
港津。
Bến cảng.
大津市。
Thành phố Ōtsu.