Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bị / Chịu, bị

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
こうむる・かぶる

Ví dụ

被害を受ける。
Chịu thiệt hại.
被災地を支援する。
Hỗ trợ vùng bị thiên tai.
被告。
Bị cáo.

Bài học có chữ này