Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thích / Đâm, chích

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
さす・ささる・ささす

Ví dụ

とげが刺さる。
Bị gai đâm.
蚊に刺される。
Bị muỗi đốt.
風刺画家。
Họa sĩ biếm họa.

Bài học có chữ này