刺
Thích / Đâm, chích
音: シ
訓: さす・ささる・ささす
0 nét
剤
Tễ / Thuốc, chế phẩm
音: ザイ
訓: —
0 nét
双
Song / Đôi, hai
音: ソウ
訓: ふた
0 nét
喫
Khiết / Hút, thưởng thức
音: キツ
訓: —
0 nét
妊
Nhâm / Mang thai
音: ニン
訓: はらむ・みごもる
0 nét
娠
Thân / Mang thai
音: シン
訓: —
0 nét
患
Hoạn / Bệnh tật, mắc bệnh
音: カン
訓: わずらう
0 nét
拍
Phách / Nhịp, vỗ tay
音: ハク・ヒョウ
訓: —
0 nét
煙
Yên / Khói
音: エン
訓: けむり・けむる・けむい
0 nét
看
Khán / Chăm sóc, theo dõi
音: カン
訓: みる
0 nét
眠
Miên / Ngủ
音: ミン
訓: ねむる・ねむい・ねむらせる
0 nét
眼
Nhãn / Mắt
音: ガン・ゲン
訓: まなこ・め
0 nét
睡
Thụy / Ngủ
音: スイ
訓: ねむる・ねむい
0 nét
肪
Phương / Mỡ, chất béo
音: ボウ
訓: —
0 nét
脂
Chi / Mỡ, chất béo
音: シ
訓: あぶら・あぶ
0 nét
脈
Mạch / Mạch, mối liên hệ
音: ミャク
訓: —
0 nét
舌
Thiệt / Lưỡi
音: ゼツ
訓: した
0 nét
菌
Khuẩn / Vi khuẩn
音: キン
訓: —
0 nét
視
Thị / Nhìn, thị giác
音: シ
訓: —
0 nét
誕
Đản / Sinh ra
音: タン
訓: —
0 nét