Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thiệt / Lưỡi

Âm On (音読み)
ゼツ
Âm Kun (訓読み)
した

Ví dụ

舌を出す。
Thè lưỡi.
舌が肥えている。
Có gu ẩm thực tinh tế.
毒舌。
Lời nói cay độc.

Bài học có chữ này