合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
娠
0 nét · JLPT N2

Thân / Mang thai

Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

妊娠する。
Mang thai.
妊娠5ヶ月の検診に行く。
Đi khám thai tháng thứ 5.
妊娠中は無理をしない。
Trong thời gian mang thai không nên làm việc quá sức.

Bài học có chữ này