Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Nhâm / Mang thai

Âm On (音読み)
ニン
Âm Kun (訓読み)
はらむ・みごもる

Ví dụ

妊婦に席を譲る。
Nhường chỗ cho phụ nữ mang thai.
不妊治療を受ける。
Điều trị vô sinh.
懐妊の兆しが見られる。
Có dấu hiệu mang thai.

Bài học có chữ này