Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Song / Đôi, hai

Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)
ふた

Ví dụ

双子の兄弟。
Anh em sinh đôi.
双方の言い方。
Cách nói của cả hai bên.
一卵性双生児。
Trẻ sinh đôi cùng trứng.

Bài học có chữ này