Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hoạn / Bệnh tật, mắc bệnh

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
わずらう

Ví dụ

長く病を患う。
Mắc bệnh trong thời gian dài.
疾患がある。
Mắc bệnh.
患部を消毒する。
Khử trùng vùng bị bệnh.

Bài học có chữ này