Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Khán / Chăm sóc, theo dõi

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
みる

Ví dụ

看病をする。
Chăm sóc người bệnh.
献身的な看護。
Chăm sóc điều dưỡng tận tâm.
看護師。
Y tá, điều dưỡng.

Bài học có chữ này