劇
0 nét
·
JLPT N2
Kịch / Kịch, vở diễn
Âm On (音読み)
ゲキ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
劇場で演劇を見る。
Xem kịch ở nhà hát.
おじいさんはよく時代劇映画を見た。
Ông thường xem phim cổ trang.
悲劇は突然起こった。
Bi kịch xảy ra đột ngột.