勇
0 nét
·
JLPT N2
Dũng / Dũng cảm
Âm On (音読み)
ユウ
Âm Kun (訓読み)
いさむ
Ví dụ
勇気を出す。
Lấy hết can đảm.
勇敢な兵士。
Người lính dũng cảm.
勇者。
Dũng sĩ.