句
0 nét
·
JLPT N2
Cú / Câu, đoạn
Âm On (音読み)
ク
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
文句を言うな。
Đừng phàn nàn.
慣用句を覚える。
Học thành ngữ.