咲
0 nét
·
JLPT N2
Tiếu / Nở hoa
Âm On (音読み)
—
Âm Kun (訓読み)
さく
Ví dụ
桜が咲く。
Hoa anh đào nở.
昔話に花が咲く。
Câu chuyện xưa trở nên rôm rả.
舞台に返り咲く。
Trở lại sân khấu sau thời gian vắng bóng.