Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 14 自然・2

34 chữ Kanji · cấp N2

Đống / Đóng băng
音: トウ
訓: こおる・こごえる・こごる・いてる
0 nét
Tiếu / Nở hoa
音:
訓: さく
0 nét
Mai / Chôn, lấp
音: マイ
訓: うめる・うまる・うもれる・うずめる
0 nét
Sào / Tổ
音: ソウ
訓:
0 nét
Thái / Màu sắc, tô điểm
音: サイ
訓: いろどる
0 nét
Quật / Đào
音: クツ
訓: ほる
0 nét
Phóng / Thả, buông
音: ホウ
訓: はなす・はなれる・ほうる
0 nét
Tán / Phân tán, tan rã
音: サン
訓: ちる・ちらす・ちらかす・ちらかる
0 nét
Chi / Cành, nhánh
音:
訓: えだ
0 nét
Khô / Khô héo, cạn kiệt
音:
訓: かれる・からす
0 nét
Chiểu / Đầm lầy
音: ショウ
訓: ぬま
0 nét
Nê / Bùn
音: デイ
訓: どろ
0 nét
Động / Hang động
音: ドウ
訓: ほら
0 nét
Tịnh / Trong sạch
音: ジョウ
訓: きよい・きよめる・きよまる
0 nét
Thác / Thác nước
音: ロウ
訓: たき
0 nét
Trích / Giọt nước
音: テキ
訓: しずく・したたる
0 nét
Lại / Ghềnh, chỗ nước cạn
音: ライ
訓:
0 nét
Hôi / Tro, màu xám
音: カイ
訓: はい
0 nét
Thán / Than
音: タン
訓: すみ
0 nét
Mục / Chăn nuôi
音: ボク
訓:
0 nét
Miêu / Mèo
音: ビョウ
訓: ねこ
0 nét
Súc / Gia súc, chăn nuôi
音: チク
訓:
0 nét
Huyệt / Lỗ, hố
音: ケツ
訓: あな
0 nét
Hồng / Đỏ thắm
音: コウ
訓: べに・くれない
0 nét
Tử / Màu tím
音:
訓: むらさき
0 nét
Cam / Xanh tím than
音: コン
訓:
0 nét
Dương / Cừu, dê
音: ヨウ
訓: ひつじ
0 nét
Cúc / Hoa cúc
音: キク
訓:
0 nét
Đồn / Lợn
音: トン
訓: ぶた
0 nét
Khoáng / Khoáng sản
音: コウ
訓:
0 nét
Đồng / Đồng (kim loại)
音: ドウ
訓: あかがね
0 nét
Tự / Nuôi (động vật)
音:
訓: かう
0 nét
Sức / Trang trí
音: ショク
訓: かざる
0 nét
Tiên / Tươi, rõ nét
音: セン
訓: あざやか
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này