Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phóng / Thả, buông

Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)
はなす・はなれる・ほうる

Ví dụ

小鳥を放す。
Thả chim nhỏ.
群れから放れる。
Tách khỏi đàn.
権利を放棄する。
Từ bỏ quyền lợi.

Bài học có chữ này