Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Súc / Gia súc, chăn nuôi

Âm On (音読み)
チク
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

畜産業を営む。
Kinh doanh ngành chăn nuôi.
家畜。
Gia súc.

Bài học có chữ này