Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hồng / Đỏ thắm

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
べに・くれない

Ví dụ

口紅をつける。
Thoa son môi.
紅茶の香り。
Hương trà đen.
真紅のバラ。
Hoa hồng đỏ thắm.

Bài học có chữ này