Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Đồn / Lợn

Âm On (音読み)
トン
Âm Kun (訓読み)
ぶた

Ví dụ

豚肉を食べる。
Ăn thịt lợn.
養豚場。
Trang trại nuôi lợn.
豚カツ。
Thịt lợn chiên xù.

Bài học có chữ này