飼
0 nét
·
JLPT N2
Tự / Nuôi (động vật)
Âm On (音読み)
シ
Âm Kun (訓読み)
かう
Ví dụ
犬を飼う。
Nuôi chó.
飼い主。
Chủ nuôi.
馬に飼料をやる。
Cho ngựa ăn thức ăn chăn nuôi.