穴
0 nét
·
JLPT N2
Huyệt / Lỗ, hố
Âm On (音読み)
ケツ
Âm Kun (訓読み)
あな
Ví dụ
穴が開く。
Có lỗ thủng.
穴を掘る。
Đào hố.
穴場。
Địa điểm ít người biết.