Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Miêu / Mèo

Âm On (音読み)
ビョウ
Âm Kun (訓読み)
ねこ

Ví dụ

猫の鳴き声。
Tiếng mèo kêu.
猫背。
Lưng gù.
猫の手も借りたい。
Bận đến mức cần cả mèo giúp (rất bận).

Bài học có chữ này