合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
瀬
0 nét · JLPT N2

Lại / Ghềnh, chỗ nước cạn

Âm On (音読み)
ライ
Âm Kun (訓読み)
せ

Ví dụ

川の瀬を渡る。
Vượt qua ghềnh sông.
早瀬。
Dòng nước chảy xiết.
浅瀬。
Vùng nước cạn.

Bài học có chữ này