Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Động / Hang động

Âm On (音読み)
ドウ
Âm Kun (訓読み)
ほら

Ví dụ

洞窟を探検する。
Khám phá hang động.
空洞になる。
Trở nên rỗng.
洞察力がある。
Có năng lực quan sát sâu sắc.

Bài học có chữ này