Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Sào / Tổ

Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

鳥が巣を作る。
Chim làm tổ.
ハチの巣。
Tổ ong.
病巣を切除する。
Cắt bỏ ổ bệnh.

Bài học có chữ này