枝
0 nét
·
JLPT N2
Chi / Cành, nhánh
Âm On (音読み)
シ
Âm Kun (訓読み)
えだ
Ví dụ
木の枝。
Cành cây.
枝を折る。
Bẻ cành.
枝豆。
Đậu nành non (edamame).