Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chiểu / Đầm lầy

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
ぬま

Ví dụ

沼にはまる。
Sa lầy.
沼地を歩く。
Đi trên vùng đầm lầy.
沼の水。
Nước trong đầm.

Bài học có chữ này