Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Dương / Cừu, dê

Âm On (音読み)
ヨウ
Âm Kun (訓読み)
ひつじ

Ví dụ

羊の肉。
Thịt cừu.
羊毛のセーター。
Áo len lông cừu.
山羊。
Dê núi.

Bài học có chữ này