Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cúc / Hoa cúc

Âm On (音読み)
キク
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

菊の花。
Hoa cúc.
菊人形。
Búp bê hoa cúc.
春菊。
Cải cúc (tần ô).

Bài học có chữ này