鮮
0 nét
·
JLPT N2
Tiên / Tươi, rõ nét
Âm On (音読み)
セン
Âm Kun (訓読み)
あざやか
Ví dụ
鮮やかな青い。
Màu xanh tươi sáng.
新鮮な野菜。
Rau tươi.
鮮明に記憶している。
Ghi nhớ rõ ràng.