紺
0 nét
·
JLPT N2
Cam / Xanh tím than
Âm On (音読み)
コン
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
紺のスーツを着る。
Mặc bộ vest màu xanh tím than.
紺色のジャケット。
Áo khoác màu xanh tím than.
濃紺のスカート。
Váy màu xanh tím than đậm.