Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tán / Phân tán, tan rã

Âm On (音読み)
サン
Âm Kun (訓読み)
ちる・ちらす・ちらかす・ちらかる

Ví dụ

花が散る。
Hoa rụng.
部屋を散らかす。
Làm bừa bộn căn phòng.
団体が解散する。
Đoàn thể giải tán.

Bài học có chữ này