Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thác / Thác nước

Âm On (音読み)
ロウ
Âm Kun (訓読み)
たき

Ví dụ

滝で心身を清める。
Thanh tẩy thân tâm ở thác nước.
滝を見に行く。
Đi ngắm thác nước.
滝つぼ。
Hồ dưới chân thác.

Bài học có chữ này