Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Mục / Chăn nuôi

Âm On (音読み)
ボク
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

牧場で働く。
Làm việc ở trang trại chăn nuôi.
放牧する。
Thả gia súc ra đồng cỏ.
牧師。
Mục sư.

Bài học có chữ này