Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Kỳ / Mũi đất (chủ yếu dùng trong địa danh)

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

埼玉県。
Tỉnh Saitama.
埼玉県に住んでいます。
Tôi sống ở tỉnh Saitama.

Bài học có chữ này