Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 18 地名

14 chữ Kanji · cấp N2

Đinh / Đơn vị đếm; khu phố
音: チョウ・テイ
訓:
0 nét
Khâu / Đồi
音: キュウ
訓: おか
0 nét
Kỳ / Mũi đất (chủ yếu dùng trong địa danh)
音:
訓:
0 nét
Trủng / Gò, mô đất
音:
訓: つか
0 nét
Nại / (Chủ yếu dùng trong địa danh/tên riêng)
音:
訓:
0 nét
Viện / Công chúa, thiếu nữ (chủ yếu trong địa danh)
音: エン
訓: ひめ
0 nét
Cương / Đồi
音:
訓: おか
0 nét
Lịch / Cây dẻ ngựa (horse chestnut)
音:
訓: とち
0 nét
Lê / Quả lê
音:
訓: なし
0 nét
Quần / Bầy, nhóm
音: グン
訓: むれる・むれ・むらがる
0 nét
Từ / Cây gai
音:
訓: いばら
0 nét
Phụ / Gò đất (chủ yếu trong địa danh)
音:
訓: おか
0 nét
Phản / Sườn dốc (thường dùng trong địa danh)
音: ハン
訓: さか
0 nét
鹿
Lộc / Con hươu
音: ロク
訓: しか・か
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này