媛
0 nét
·
JLPT N2
Viện / Công chúa, thiếu nữ (chủ yếu trong địa danh)
Âm On (音読み)
エン
Âm Kun (訓読み)
ひめ
Ví dụ
愛媛県。
Tỉnh Ehime.
愛媛県のみかんは有名です。
Quýt của tỉnh Ehime rất nổi tiếng.