堅
0 nét
·
JLPT N2
Kiên / Rắn chắc, kiên định
Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)
かたい
Ví dụ
堅い約束を守る。
Giữ lời hứa chắc chắn.
堅実な経営を行う。
Điều hành kinh doanh một cách vững chắc.
中堅社員として活躍する。
Hoạt động tích cực với vai trò nhân viên nòng cốt.