Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
姿
0 nét · JLPT N2

Tư / Dáng vẻ, hình dáng

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
すがた

Ví dụ

後ろ姿が美しい女性。
Người phụ nữ có dáng phía sau rất đẹp.
着物姿。
Dáng vẻ trong bộ kimono.
姿勢。
Tư thế, thái độ.

Bài học có chữ này