宇
0 nét
·
JLPT N2
Vũ / Vũ trụ, mái nhà
Âm On (音読み)
ウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
宇宙。
Vũ trụ.
宇宙飛行士。
Phi hành gia.
宇宙開発。
Phát triển vũ trụ.