Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 9 自然

24 chữ Kanji · cấp N2

Tỉnh / Giếng
音: セイ・ショウ
訓:
0 nét
Cảnh / Ranh giới, hoàn cảnh
音: キョウ・ケイ
訓: さかい
0 nét
Vũ / Vũ trụ, mái nhà
音:
訓:
0 nét
Trụ / Không trung
音: チュウ
訓:
0 nét
Hại / Thiệt hại, tác hại
音: ガイ
訓:
0 nét
Tầng / Tầng, lớp
音: ソウ
訓:
0 nét
Ảnh / Bóng, ảnh hưởng
音: エイ
訓: かげ
0 nét
Thăng / Lên, thăng chức
音: ショウ
訓: のぼる
0 nét
Cực / Cực điểm, vô cùng
音: キョク・ゴク
訓: きわめる・きわまる・きわみ
0 nét
Giang / Vịnh nhỏ, sông (trong địa danh)
音: コウ
訓:
0 nét
Trầm / Chìm, lắng xuống
音: チン
訓: しずむ・しずめる
0 nét
Xung / Ngoài khơi
音: チュウ
訓: おき
0 nét
Trạch / Đầm lầy, sự phong phú
音: タク
訓: さわ
0 nét
Tuyền / Suối
音: セン
訓: いずみ
0 nét
Tân / Bãi biển
音: ヒン
訓: はま
0 nét
Phù / Nổi, nổi lên
音:
訓: うく・うかぶ・うかべる
0 nét
Loan / Vịnh
音: ワン
訓:
0 nét
Nguyên / Nguồn gốc
音: ゲン
訓: みなもと
0 nét
Tai / Thiên tai, tai họa
音: サイ
訓: わざわい
0 nét
Hoàn / Vòng, chu trình
音: カン
訓:
0 nét
Sa / Cát
音: サ・シャ
訓: すな
0 nét
Phòng / Phòng ngừa, phòng thủ
音: ボウ
訓: ふせぐ
0 nét
Chấn / Run, động đất
音: シン
訓: ふるえる・ふるう
0 nét
Hưởng / Vang vọng, ảnh hưởng
音: きょう
訓: ひびく
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này