井
Tỉnh / Giếng
音: セイ・ショウ
訓: い
0 nét
境
Cảnh / Ranh giới, hoàn cảnh
音: キョウ・ケイ
訓: さかい
0 nét
宇
Vũ / Vũ trụ, mái nhà
音: ウ
訓: —
0 nét
宙
Trụ / Không trung
音: チュウ
訓: —
0 nét
害
Hại / Thiệt hại, tác hại
音: ガイ
訓: —
0 nét
層
Tầng / Tầng, lớp
音: ソウ
訓: —
0 nét
影
Ảnh / Bóng, ảnh hưởng
音: エイ
訓: かげ
0 nét
昇
Thăng / Lên, thăng chức
音: ショウ
訓: のぼる
0 nét
極
Cực / Cực điểm, vô cùng
音: キョク・ゴク
訓: きわめる・きわまる・きわみ
0 nét
江
Giang / Vịnh nhỏ, sông (trong địa danh)
音: コウ
訓: え
0 nét
沈
Trầm / Chìm, lắng xuống
音: チン
訓: しずむ・しずめる
0 nét
沖
Xung / Ngoài khơi
音: チュウ
訓: おき
0 nét
沢
Trạch / Đầm lầy, sự phong phú
音: タク
訓: さわ
0 nét
泉
Tuyền / Suối
音: セン
訓: いずみ
0 nét
浜
Tân / Bãi biển
音: ヒン
訓: はま
0 nét
浮
Phù / Nổi, nổi lên
音: フ
訓: うく・うかぶ・うかべる
0 nét
湾
Loan / Vịnh
音: ワン
訓: —
0 nét
源
Nguyên / Nguồn gốc
音: ゲン
訓: みなもと
0 nét
災
Tai / Thiên tai, tai họa
音: サイ
訓: わざわい
0 nét
環
Hoàn / Vòng, chu trình
音: カン
訓: —
0 nét
砂
Sa / Cát
音: サ・シャ
訓: すな
0 nét
防
Phòng / Phòng ngừa, phòng thủ
音: ボウ
訓: ふせぐ
0 nét
震
Chấn / Run, động đất
音: シン
訓: ふるえる・ふるう
0 nét
響
Hưởng / Vang vọng, ảnh hưởng
音: きょう
訓: ひびく
0 nét